XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

骑墙 đọc là qí qiáng, nghĩa là đứng giữa chừng; chọn cả hai bên trong một cuộc tranh chấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 骑墙

骑墙 nghĩa là gì?

骑墙 (qí qiáng) nghĩa là đứng giữa chừng; chọn cả hai bên trong một cuộc tranh chấp.

Cách viết 骑墙 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 骑, 墙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.