XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蹦跳 đọc là bèng tiào, nghĩa là nhảy lò cò; nhảy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 蹦跳

蹦跳 nghĩa là gì?

蹦跳 (bèng tiào) nghĩa là nhảy lò cò; nhảy.

Cách viết 蹦跳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蹦, 跳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 蹦跳?

Thường gặp: 蹦蹦跳跳 (bèng bèng tiào tiào) – nhún nhảy và hoạt bát.