XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 走 — chạy, đi

Bộ thủ số 156 · 7 nét

走Tẩu

chạy, đi

Thường gặpGặp trong 10 chữ HSK🏃 Hành động & trạng thái
Bính âm
zǒu
Hán Việt
Tẩu
Số nét
7
Khang Hy
#156
Linh hoạtBên trái

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

Phần trên như người lao về trước, phần dưới như bàn chân sải dài: 走 là chạy hoặc đi.

Đoán nghĩa chữ lạ

Chữ có bộ 走 thường liên quan tới đi, chạy, đuổi hoặc vượt: 走 赶 赴 超 越 趋.

Nguồn gốc hình chữ

Dạng cổ mô phỏng người đang chạy, phía dưới nhấn mạnh bàn chân chuyển động.

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 10 chữ · dễ → khó

Thu gọn

HSK 1 · 2 chữ

HSK 2 · 2 chữ

HSK 3 · 2 chữ

HSK 4 · 2 chữ

HSK 5 · 1 chữ

HSK 6 · 1 chữ

Dễ nhầm với cách phân biệt