XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 趋 đọc là qū, nghĩa là nhanh chóng; vội vã. Thuộc bộ Tẩu 走. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

趋

[qū]

nhanh chóng; vội vã; đi nhanh

小明,我认为征收碳排放税是必然趋势。

xiǎo míng, wǒ rèn wéi zhēng shōu tàn pái fàng shuì shì bì rán qū shì.

Tiểu Minh, tôi nghĩ thu thuế phát thải carbon là xu thế tất yếu.

Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân

这种商品的价格有下降的趋势。

zhè zhǒng shāng pǐn de jià gé yǒu xià jiàng de qū shì.

Giá của loại hàng hóa này có xu hướng giảm.

是啊,所以它成了现在最流行的趋势之一。

shì a, suǒ yǐ tā chéng le xiàn zài zuì liú xíng de qū shì zhī yī.

Đúng vậy, cho nên nó đã trở thành một trong những xu hướng thịnh hành nhất hiện nay.

Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一

Hỏi đáp về chữ 趋

趋 nghĩa là gì?

趋 (qū) nghĩa là nhanh chóng; vội vã.

Cách viết chữ 趋 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 趋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 趋 thuộc bộ Tẩu (走).

Chữ 趋 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 趋势 (qū shì) – xu hướng; 日趋 (rì qū) – (tăng) từng ngày; 趋于 (qū yú) – có xu hướng; 渐趋 (jiàn qū) – trở nên ngày càng; 益趋 (yì qū) – ngày càng nhiều; 趋冷 (qū lěng) – (hoạt động kinh tế, quan hệ quốc tế, v.v.) trở nên nguội lạnh.