XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

渐趋 đọc là jiàn qū, nghĩa là trở nên ngày càng; trở nên dần dần. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

渐趋

[jiàn qū] [渐 趋]

trở nên ngày càng; trở nên dần dần

双方的关系逐渐趋于调和。

shuāng fāng de guān xì zhú jiàn qū yú tiáo hé.

Mối quan hệ hai bên dần trở nên hòa hợp.

大城市的劳动力市场渐渐趋于饱和。

dà chéng shì de láo dòng lì shì chǎng jiàn jiàn qū yú bǎo hé.

Thị trường lao động ở các thành phố lớn đang dần tiến tới bão hòa.

Hỏi đáp về từ 渐趋

渐趋 nghĩa là gì?

渐趋 (jiàn qū) nghĩa là trở nên ngày càng; trở nên dần dần.

Cách viết 渐趋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 渐, 趋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.