XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 骋 đọc là chěng, nghĩa là nhanh chóng; chạy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 骋

骋 nghĩa là gì?

骋 (chěng) nghĩa là nhanh chóng; chạy.

Cách viết chữ 骋 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 骋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 骋 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 驰骋 (chí chěng) – phi nước đại; 纵横驰骋 (zòng héng chí chěng) – đi ngang dọc.