趋冷
[qū lěng] [趋 冷]
(hoạt động kinh tế, quan hệ quốc tế, v.v.) trở nên nguội lạnh
趋冷 đọc là qū lěng, nghĩa là (hoạt động kinh tế, quan hệ quốc tế, v.v.) trở nên nguội lạnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qū lěng] [趋 冷]
(hoạt động kinh tế, quan hệ quốc tế, v.v.) trở nên nguội lạnh
趋冷 (qū lěng) nghĩa là (hoạt động kinh tế, quan hệ quốc tế, v.v.) trở nên nguội lạnh.
Viết lần lượt từng chữ 趋, 冷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.