XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

趋同 đọc là qū tóng, nghĩa là hội tụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

趋同

[qū tóng] [趋 同]

hội tụ

确实如此。不仅很多同学直接让软件代写初稿,而且行文逻辑趋同,缺乏个人独立见解。

què shí rú cǐ. bù jǐn hěn duō tóng xué zhí jiē ràng ruǎn jiàn dài xiě chū gǎo, ér qiě xíng wén luó jí qū tóng, quē fá gè rén dú lì jiàn jiě.

Đúng là như vậy ạ. Không chỉ nhiều bạn trực tiếp để phần mềm viết hộ bản thảo đầu, mà logic hành văn còn có xu hướng rập khuôn, thiếu quan điểm độc lập của cá nhân.

Trong bài: Dẫn dắt một buổi thảo luận nhóm

Hỏi đáp về từ 趋同

趋同 nghĩa là gì?

趋同 (qū tóng) nghĩa là hội tụ.

Cách viết 趋同 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 趋, 同 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.