XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 趴 đọc là pā, nghĩa là nằm sấp; nghiêng người về phía trước, tựa thân trên (lên bàn v.v.). Thuộc bộ Túc 足. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

趴

[pā]

nằm sấp; nghiêng người về phía trước, tựa thân trên (lên bàn v.v.); (Đài Loan) phần trăm

胸腹朝下卧倒或身体伏在物体上

孩子趴在桌子上睡着了,老师轻轻地给他盖上了外套。

hái zi pā zài zhuō zi shàng shuì zháo le, lǎo shī qīng qīng dì gěi tā gài shàng le wài tào.

Đứa trẻ nằm sấp trên bàn ngủ thiếp đi, thầy giáo nhẹ nhàng đắp áo khoác lên cho em.

小猫大模大样地趴在桌子上休息。

xiǎo māo dà mú dà yàng dì pā zài zhuō zi shàng xiū xi.

Con mèo nghênh ngang nằm nghỉ trên bàn.

这只小猫性格很懒,整天趴着睡觉。

zhè zhī xiǎo māo xìng gé hěn lǎn, zhěng tiān pā zhe shuì jiào.

Chú mèo này tính rất lười, cả ngày nằm ườn ngủ.

小狗很乖地趴在主人脚边。

xiǎo gǒu hěn guāi dì pā zài zhǔ rén jiǎo biān.

Chú chó con ngoan ngoãn nằm phục bên chân chủ.

Hỏi đáp về chữ 趴

趴 nghĩa là gì?

趴 (pā) nghĩa là nằm sấp; nghiêng người về phía trước, tựa thân trên (lên bàn v.v.). Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 趴 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 趴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 趴 thuộc bộ Túc (足).

Chữ 趴 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 累趴 (lèi pā) – mệt đến mức gục ngã; 趴伏 (pā fú) – cúi mình; 趴体 (pā tǐ) – (từ mượn) tiệc; 趴踢 (pā ti) – (từ mượn) tiệc; 轰趴 (hōng pā) – (từ mượn) tiệc tùng (buổi tụ họp xã hội); 马趴 (mǎ pā) – ngã sấp mặt.