XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 卧 đọc là wò, nghĩa là nằm; cuộn mình. Thuộc bộ Thần 臣. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

卧

[wò]

nằm; cuộn mình

身体躺下或动物趴着。

他在草地上卧着休息。

tā zài cǎo dì shàng wò zhe xiū xi.

Anh ấy nằm nghỉ trên bãi cỏ.

坐夜班卧铺火车怎么样?

zuò yè bān wò pù huǒ chē zěn me yàng?

Đi tàu hoả giường nằm chuyến đêm thì sao?

Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好

这间临街的卧室晚上比较吵闹。

zhè jiān lín jiē de wò shì wǎn shàng bǐ jiào chǎo nào.

Phòng ngủ hướng ra đường này ban đêm khá ồn ào.

今天早上去了。医生说我肺部有轻微炎症,必须卧床休息至少一周,绝对不能长途奔波。

jīn tiān zǎo shàng qù le. yī shēng shuō wǒ fèi bù yǒu qīng wēi yán zhèng, bì xū wò chuáng xiū xi zhì shǎo yì zhōu, jué duì bù néng cháng tú bēn bō.

Sáng nay đã đi rồi. Bác sĩ nói phổi mình có viêm nhẹ, bắt buộc phải nằm nghỉ ít nhất một tuần, tuyệt đối không được đi lại đường dài.

Trong bài: Buộc phải đổi kế hoạch vì lý do sức khoẻ · 不得不

Hỏi đáp về chữ 卧

卧 nghĩa là gì?

卧 (wò) nghĩa là nằm; cuộn mình. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 卧 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 卧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 卧 thuộc bộ Thần (臣).

Chữ 卧 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 卧室 (wò shì) – phòng ngủ; 卧铺 (wò pù) – giường nằm (trên tàu); 仰卧 (yǎng wò) – nằm ngửa; 伏卧 (fú wò) – nằm xuống; 侧卧 (cè wò) – nằm nghiêng; 俯卧 (fǔ wò) – nằm sấp.