XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 躺 đọc là tǎng, nghĩa là ngả lưng; nằm xuống. Thuộc bộ Thân 身. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

躺

[tǎng]

ngả lưng; nằm xuống

身体平卧,面朝上

太累了,我想躺一下。

tài lèi le, wǒ xiǎng tǎng yí xià.

Mệt quá, tôi muốn nằm một chút.

在我房间里,一直躺着,不动。

zài wǒ fáng jiān lǐ, yì zhí tǎng zhe, bú dòng.

Ở trong phòng em, cứ nằm một chỗ, không nhúc nhích.

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能

累了一天,躺在沙发上真舒服。

lèi le yì tiān, tǎng zài shā fā shàng zhēn shū fú.

Mệt mỏi cả ngày, nằm trên ghế sô pha thật thoải mái.

难怪我躺在床上好几个小时都睡不着。

nán guài wǒ tǎng zài chuáng shàng hǎo jǐ gè xiǎo shí dōu shuì bù zhe.

Thảo nào mình nằm trên giường mấy tiếng đồng hồ đều không ngủ được.

Trong bài: Ánh sáng xanh ban đêm và hội chứng suy giảm trí nhớ · 甚至

Hỏi đáp về chữ 躺

躺 nghĩa là gì?

躺 (tǎng) nghĩa là ngả lưng; nằm xuống. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 躺 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 躺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 躺 thuộc bộ Thân (身).

Chữ 躺 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 仰躺 (yǎng tǎng) – nằm ngửa; 侧躺 (cè tǎng) – nằm xuống (một bên); 斜躺 (xié tǎng) – ngả lưng; 横躺 (héng tǎng) – nằm ngang; 躺下 (tǎng xià) – nằm xuống; 躺倒 (tǎng dǎo) – nằm xuống.