XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 煮 đọc là zhǔ, nghĩa là nấu; luộc. Thuộc bộ Hỏa 火. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

煮

[zhǔ]

nấu; luộc

把东西放在水里加热使熟。

水已经煮开了,你可以泡茶了。

shuǐ yǐ jīng zhǔ kāi le, nǐ kě yǐ pào chá le.

Nước đã nấu sôi rồi, bạn có thể pha trà rồi.

煮五分钟就可以了。

zhǔ wǔ fēn zhōng jiù kě yǐ le.

Nấu năm phút là được rồi.

Trong bài: Pha trà gừng giải cảm · 先…然后…

要煮多长时间?

yào zhǔ duō cháng shí jiān?

Cần nấu trong bao lâu?

Trong bài: Pha trà gừng giải cảm · 先…然后…

他熟练地把煮熟的鸡蛋剥好了。

tā shú liàn dì bǎ zhǔ shú de jī dàn bāo hǎo le.

Anh ấy bóc xong quả trứng luộc một cách thành thạo.

Hỏi đáp về chữ 煮

煮 nghĩa là gì?

煮 (zhǔ) nghĩa là nấu; luộc. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 煮 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 煮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 煮 thuộc bộ Hỏa (火).

Chữ 煮 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 炖煮 (dùn zhǔ) – hầm; 烧煮 (shāo zhǔ) – nấu; 烹煮 (pēng zhǔ) – nấu; 煮开 (zhǔ kāi) – luộc (thức ăn); 煮沸 (zhǔ fèi) – đun sôi; 煮法 (zhǔ fǎ) – phương pháp nấu ăn.