XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

炖煮 đọc là dùn zhǔ, nghĩa là hầm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

炖煮

[dùn zhǔ] [炖 煮]

hầm

厨师把牛肉放进高压锅里慢慢炖煮。

chú shī bǎ niú ròu fàng jìn gāo yā guō lǐ màn màn dùn zhǔ.

Đầu bếp cho thịt bò vào nồi áp suất ninh nhừ.

Hỏi đáp về từ 炖煮

炖煮 nghĩa là gì?

炖煮 (dùn zhǔ) nghĩa là hầm.

Cách viết 炖煮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 炖, 煮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.