XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

煮熟 đọc là zhǔ shóu, nghĩa là luộc kỹ; nấu chín kỹ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

煮熟

[zhǔ shóu] [煮 熟]

luộc kỹ; nấu chín kỹ

他熟练地把煮熟的鸡蛋剥好了。

tā shú liàn dì bǎ zhǔ shú de jī dàn bāo hǎo le.

Anh ấy bóc xong quả trứng luộc một cách thành thạo.

这种植物的果实煮熟后可以食用。

zhè zhòng zhí wù de guǒ shí zhǔ shú hòu kě yǐ shí yòng.

Quả của loài cây này sau khi nấu chín có thể ăn được.

米饭刚煮熟,再闷十分钟会更好吃。

mǐ fàn gāng zhǔ shú, zài mēn shí fēn zhōng huì gèng hǎo chī.

Cơm vừa chín tới, om thêm mười phút nữa sẽ ngon hơn.

Hỏi đáp về từ 煮熟

煮熟 nghĩa là gì?

煮熟 (zhǔ shóu) nghĩa là luộc kỹ; nấu chín kỹ.

Cách viết 煮熟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 煮, 熟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.