卫霍
[wèi huò] [卫 霍]
viết tắt của tướng quân Wei Qing 卫青 và Huo Qubing 霍去病 thời Tây Hán 西汉 (xī hàn), nổi tiếng với thành công trong việc đánh bại quân xâm lược Hung Nô
卫霍 đọc là wèi huò, nghĩa là viết tắt của tướng quân Wei Qing 卫青 và Huo Qubing 霍去病 thời Tây Hán 西汉 (xī hàn), nổi tiếng với thành công trong việc đánh bại quân xâm lược Hung Nô. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wèi huò] [卫 霍]
viết tắt của tướng quân Wei Qing 卫青 và Huo Qubing 霍去病 thời Tây Hán 西汉 (xī hàn), nổi tiếng với thành công trong việc đánh bại quân xâm lược Hung Nô
卫霍 (wèi huò) nghĩa là viết tắt của tướng quân Wei Qing 卫青 và Huo Qubing 霍去病 thời Tây Hán 西汉 (xī hàn), nổi tiếng với thành công trong việc đánh bại quân xâm lược Hung Nô.
Viết lần lượt từng chữ 卫, 霍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.