XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 痧 đọc là shā, nghĩa là bệnh tả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 痧

痧 nghĩa là gì?

痧 (shā) nghĩa là bệnh tả.

Cách viết chữ 痧 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 痧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 痧 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 刮痧 (guā shā) – gua sha (kỹ thuật trong y học cổ truyền Trung Quốc); 喉痧 (hóu shā) – bệnh sốt ban đỏ; 揪痧 (jiū shā) – biện pháp dân gian liên quan đến việc véo lặp đi lặp lại cổ, họng, l…; 瘪螺痧 (biě luó shā) – bệnh tả (mất nước).