痧
[shā]
bệnh tả
Chữ 痧 đọc là shā, nghĩa là bệnh tả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shā]
bệnh tả
痧 (shā) nghĩa là bệnh tả.
Viết lần lượt từng nét của chữ 痧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 刮痧 (guā shā) – gua sha (kỹ thuật trong y học cổ truyền Trung Quốc); 喉痧 (hóu shā) – bệnh sốt ban đỏ; 揪痧 (jiū shā) – biện pháp dân gian liên quan đến việc véo lặp đi lặp lại cổ, họng, l…; 瘪螺痧 (biě luó shā) – bệnh tả (mất nước).