Chữ 皈 đọc là guī, nghĩa là tuân theo; theo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
皈
[guī]
tuân theo; theo
Hỏi đáp về chữ 皈
皈 nghĩa là gì?
皈 (guī) nghĩa là tuân theo; theo.
Cách viết chữ 皈 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 皈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 皈 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 皈依 (guī yī) – quy y (một tôn giáo); 皈依者 (guī yī zhě) – người quy y.