XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 巽 đọc là xùn, nghĩa là tuân theo; một trong Bát Quái 八卦 (bā guà), tượng trưng cho mộc và gió. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 巽

巽 nghĩa là gì?

巽 (xùn) nghĩa là tuân theo; một trong Bát Quái 八卦 (bā guà), tượng trưng cho mộc và gió.

Cách viết chữ 巽 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 巽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 巽 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 巽他语 (xùn tā yǔ) – ngôn ngữ Sunda, sử dụng ở tỉnh Tây Java, Indonesia; 赵尔巽 (zhào ěr xùn) – Zhao Erxun (1844-1927), nhà sử học cận đại, biên soạn Bản thảo Lịch…; 巽他海峡 (xùn tā hǎi xiá) – eo biển Sunda giữa Sumatra và Java; 巽他群岛 (xùn tā qún dǎo) – quần đảo Sunda (quần đảo Mã Lai).