XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

再使用 đọc là zài shǐ yòng, nghĩa là tái sử dụng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

再使用

[zài shǐ yòng] [再 使 用]

tái sử dụng

双方签署了协议,承诺不再使用武力。

shuāng fāng qiān shǔ le xié yì, chéng nuò bú zài shǐ yòng wǔ lì.

Hai bên đã ký hiệp định, cam kết không dùng vũ lực nữa.

随着科技的发展,这种旧设备已经不再使用了。

suí zhe kē jì de fā zhǎn, zhè zhǒng jiù shè bèi yǐ jīng bú zài shǐ yòng le.

Cùng với sự phát triển của công nghệ, loại thiết bị cũ này không còn được sử dụng nữa.

Hỏi đáp về từ 再使用

再使用 nghĩa là gì?

再使用 (zài shǐ yòng) nghĩa là tái sử dụng.

Cách viết 再使用 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 再, 使, 用 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.