再利用
[zài lì yòng] [再 利 用]
tái sử dụng
这家工厂把废品重新熔化再利用。
zhè jiā gōng chǎng bǎ fèi pǐn chóng xīn róng huà zài lì yòng.Nhà máy này nấu chảy sản phẩm lỗi để tái sử dụng.
再利用 đọc là zài lì yòng, nghĩa là tái sử dụng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zài lì yòng] [再 利 用]
tái sử dụng
这家工厂把废品重新熔化再利用。
zhè jiā gōng chǎng bǎ fèi pǐn chóng xīn róng huà zài lì yòng.Nhà máy này nấu chảy sản phẩm lỗi để tái sử dụng.
再利用 (zài lì yòng) nghĩa là tái sử dụng.
Viết lần lượt từng chữ 再, 利, 用 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.