XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

使用者 đọc là shǐ yòng zhě, nghĩa là người sử dụng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

使用者

[shǐ yòng zhě] [使 用 者]

người sử dụng

我认为它只是个工具,就像照相机一样,版权当然归使用者。

wǒ rèn wéi tā zhǐ shì gè gōng jù, jiù xiàng zhào xiàng jī yí yàng, bǎn quán dāng rán guī shǐ yòng zhě.

Mình cho rằng nó chỉ là công cụ, giống như máy ảnh vậy, bản quyền đương nhiên thuộc về người sử dụng.

Trong bài: Tranh luận về bản quyền văn học do AI sáng tác

正是这样。虽然它提供思路很快,但是判断价值仍由使用者承担。

zhèng shì zhè yàng. suī rán tā tí gōng sī lù hěn kuài, dàn shì pàn duàn jià zhí réng yóu shǐ yòng zhě chéng dān.

Đúng là như vậy. Tuy nó cung cấp ý tưởng rất nhanh, nhưng trách nhiệm phán đoán giá trị vẫn do người dùng đảm nhận.

Trong bài: Thảo luận nhóm học thuật

Hỏi đáp về từ 使用者

使用者 nghĩa là gì?

使用者 (shǐ yòng zhě) nghĩa là người sử dụng.

Cách viết 使用者 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 使, 用, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.