XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

使用权 đọc là shǐ yòng quán, nghĩa là quyền sử dụng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

使用权

[shǐ yòng quán] [使 用 权]

quyền sử dụng

好的,我们每天备份,并限制重要资料的使用权限。

hǎo de, wǒ men měi tiān bèi fèn, bìng xiàn zhì zhòng yào zī liào de shǐ yòng quán xiàn.

Được, chúng ta sao lưu mỗi ngày và hạn chế quyền sử dụng tài liệu quan trọng.

Trong bài: Bàn về rủi ro của một kế hoạch

双方因土地使用权产生了纠纷。

shuāng fāng yīn tǔ dì shǐ yòng quán chǎn shēng le jiū fēn.

Hai bên phát sinh tranh chấp vì quyền sử dụng đất.

这个账号拥有永久使用权限。

zhè ge zhàng hào yōng yǒu yǒng jiǔ shǐ yòng quán xiàn.

Tài khoản này có quyền sử dụng vĩnh viễn.

Hỏi đáp về từ 使用权

使用权 nghĩa là gì?

使用权 (shǐ yòng quán) nghĩa là quyền sử dụng.

Cách viết 使用权 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 使, 用, 权 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.