声援 đọc là shēng yuán, nghĩa là hỗ trợ (một lý tưởng nào đó). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 声援
声援 nghĩa là gì?
声援 (shēng yuán) nghĩa là hỗ trợ (một lý tưởng nào đó).
Cách viết 声援 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 声, 援 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.