XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 襄 đọc là xiāng, nghĩa là giúp; hỗ trợ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 襄

襄 nghĩa là gì?

襄 (xiāng) nghĩa là giúp; hỗ trợ.

Cách viết chữ 襄 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 襄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 襄 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 定襄 (dìng xiāng) – huyện Định Hương ở Tân Châu 忻州 (xīn zhōu), Sơn Tây; 蔡襄 (cài xiāng) – Thái Hàng (1012-1067), nhà thư pháp thời Tống; 襄垣 (xiāng yuán) – huyện Tương Nguyên ở Trường Trị 长治 (cháng zhì), Sơn Tây; 襄城 (xiāng chéng) – huyện Tương Thành của thành phố Hứa Xương 许昌市 (xǔ chāng shì), Hà Nam; 襄汾 (xiāng fén) – huyện Tương Phần của Lâm Phần 临汾 (lín fén), Sơn Tây; 襄理 (xiāng lǐ) – trợ lý giám đốc (trong doanh nghiệp lớn) (Đài Loan).