襄城
[xiāng chéng] [襄 城]
huyện Tương Thành của thành phố Hứa Xương 许昌市 (xǔ chāng shì), Hà Nam; quận Tương Thành của thành phố Tương Phàn 襄樊市 (xiāng fán shì), Hồ Bắc
襄城 đọc là xiāng chéng, nghĩa là huyện Tương Thành của thành phố Hứa Xương 许昌市 (xǔ chāng shì), Hà Nam; quận Tương Thành của thành phố Tương Phàn 襄樊市 (xiāng fán shì), Hồ Bắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiāng chéng] [襄 城]
huyện Tương Thành của thành phố Hứa Xương 许昌市 (xǔ chāng shì), Hà Nam; quận Tương Thành của thành phố Tương Phàn 襄樊市 (xiāng fán shì), Hồ Bắc
襄城 (xiāng chéng) nghĩa là huyện Tương Thành của thành phố Hứa Xương 许昌市 (xǔ chāng shì), Hà Nam; quận Tương Thành của thành phố Tương Phàn 襄樊市 (xiāng fán shì), Hồ Bắc.
Viết lần lượt từng chữ 襄, 城 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 襄城区 (xiāng chéng qū) – quận Tương Thành của thành phố Tương Phàn 襄樊市 (xiāng fán shì), Hồ Bắc; 襄城县 (xiāng chéng xiàn) – huyện Tương Thành của thành phố Hứa Xương 许昌市 (xǔ chāng shì), Hà Nam.