XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

技术援助 đọc là jì shù yuán zhù, nghĩa là hỗ trợ kỹ thuật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

技术援助

[jì shù yuán zhù] [技 术 援 助]

hỗ trợ kỹ thuật

但这样一来,外部技术援助的附加治理条款,恐怕会削弱政策自主权。

dàn zhè yàng yì lái, wài bù jì shù yuán zhù de fù jiā zhì lǐ tiáo kuǎn, kǒng pà huì xuē ruò zhèng cè zì zhǔ quán.

Nhưng như thế thì các điều khoản quản trị đi kèm hỗ trợ kỹ thuật bên ngoài e là sẽ làm suy giảm quyền tự chủ chính sách.

Trong bài: Phân tích tái cấu trúc nợ công quốc gia trong bối cảnh đa phương

Hỏi đáp về từ 技术援助

技术援助 nghĩa là gì?

技术援助 (jì shù yuán zhù) nghĩa là hỗ trợ kỹ thuật.

Cách viết 技术援助 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 技, 术, 援, 助 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.