XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

租赁 đọc là zū lìn, nghĩa là thuê; cho thuê. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

租赁【租賃】

[zū lìn] [租 赁]

thuê; cho thuê; mướn

出租或租用房屋土地设备等

他决定租赁这间办公室作为新公司的创业基地。

tā jué dìng zū lìn zhè jiān bàn gōng shì zuò wéi xīn gōng sī de chuàng yè jī dì.

Anh ấy quyết định thuê văn phòng này làm căn cứ khởi nghiệp cho công ty mới.

对,就是那个房屋租赁合同。我今天刚拿到。

duì, jiù shì nà ge fáng wū zū lìn hé tong. wǒ jīn tiān gāng ná dào.

Đúng vậy, chính là hợp đồng thuê nhà đó. Hôm nay em mới nhận được.

Trong bài: Thắc mắc về điều khoản hợp đồng thuê nhà · 关于

双方依法订立了房屋租赁合同。

shuāng fāng yī fǎ dìng lì le fáng wū zū lìn hé tong.

Hai bên đã ký kết hợp đồng thuê nhà theo đúng pháp luật.

我们签的租赁合同里明确写着,非人为损坏应由房东负责维修。

wǒ men qiān de zū lìn hé tong lǐ míng què xiě zhe, fēi rén wéi sǔn huài yìng yóu fáng dōng fù zé wéi xiū.

Trong hợp đồng thuê nhà chúng ta ký có ghi rõ, hư hỏng không do con người gây ra phải do chủ nhà chịu trách nhiệm sửa chữa.

Trong bài: Tranh chấp tiền đặt cọc nhà thuê · Câu bị động 被

Hỏi đáp về từ 租赁

租赁 nghĩa là gì?

租赁 (zū lìn) nghĩa là thuê; cho thuê. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 租赁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 租, 赁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 租赁?

Thường gặp: 自驾租赁 (zì jià zū lìn) – thuê xe tự lái (xe hơi, v.v.).