XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

佣人 đọc là yōng rén, nghĩa là người hầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 佣人

佣人 nghĩa là gì?

佣人 (yōng rén) nghĩa là người hầu.

Cách viết 佣人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 佣, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 佣人?

Thường gặp: 佣人领班 (yōng rén lǐng bān) – quản gia.