佣人
[yōng rén] [佣 NHÂN]
người hầu
佣人 đọc là yōng rén, nghĩa là người hầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
佣人 (yōng rén) nghĩa là người hầu.
Viết lần lượt từng chữ 佣, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 佣人领班 (yōng rén lǐng bān) – quản gia.