跟差
[gēn chāi] [跟 差]
người hầu
跟差 đọc là gēn chāi, nghĩa là người hầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
跟差 (gēn chāi) nghĩa là người hầu.
Viết lần lượt từng chữ 跟, 差 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.