XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

跟差 đọc là gēn chāi, nghĩa là người hầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 跟差

跟差 nghĩa là gì?

跟差 (gēn chāi) nghĩa là người hầu.

Cách viết 跟差 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 跟, 差 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.