家童
[jiā tóng] [GIA 童]
người hầu
家童 đọc là jiā tóng, nghĩa là người hầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
家童 (jiā tóng) nghĩa là người hầu.
Viết lần lượt từng chữ 家, 童 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.