XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 僭 đọc là jiàn, nghĩa là (hình thức ràng buộc) vượt quyền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 僭

僭 nghĩa là gì?

僭 (jiàn) nghĩa là (hình thức ràng buộc) vượt quyền.

Cách viết chữ 僭 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 僭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 僭 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 僭主 (jiàn zhǔ) – bạo chúa; 僭称 (jiàn chēng) – gắn cho ai đó hoặc cái gì đó một danh hiệu mà không có thẩm quyền; 僭越 (jiàn yuè) – chiếm quyền; 僭主政治 (jiàn zhǔ zhèng zhì) – bạo chúa.