僭称
[jiàn chēng] [僭 称]
gắn cho ai đó hoặc cái gì đó một danh hiệu mà không có thẩm quyền
僭称 đọc là jiàn chēng, nghĩa là gắn cho ai đó hoặc cái gì đó một danh hiệu mà không có thẩm quyền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiàn chēng] [僭 称]
gắn cho ai đó hoặc cái gì đó một danh hiệu mà không có thẩm quyền
僭称 (jiàn chēng) nghĩa là gắn cho ai đó hoặc cái gì đó một danh hiệu mà không có thẩm quyền.
Viết lần lượt từng chữ 僭, 称 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.