波霸 đọc là bō bà, nghĩa là (tiếng lóng) (từ mượn) ngực lớn; ngực to. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 波霸
波霸 nghĩa là gì?
波霸 (bō bà) nghĩa là (tiếng lóng) (từ mượn) ngực lớn; ngực to.
Cách viết 波霸 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 波, 霸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 波霸?
Thường gặp: 波霸奶茶 (bō bà nǎi chá) – trà sữa trân châu (Đài Loan).