XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

霸王 đọc là bà wáng, nghĩa là bá chủ; lãnh chúa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 霸王

霸王 nghĩa là gì?

霸王 (bà wáng) nghĩa là bá chủ; lãnh chúa.

Cách viết 霸王 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 霸, 王 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 霸王?

Thường gặp: 金霸王 (jīn bà wáng) – Duracell (thương hiệu pin của Mỹ, v.v.); 霸王树 (bà wáng shù) – cây cọ Madagascar (Pachypodium lamerei); 霸王鞭 (bà wáng biān) – một loại gậy có lục lạc dùng trong múa dân gian; 霸王龙 (bà wáng lóng) – khủng long bạo chúa; 吃霸王餐 (chī bà wáng cān) – ăn quỵt; 街头霸王 (jiē tóu bà wáng) – loạt trò chơi Street Fighter.