XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

纵横 đọc là zòng héng, nghĩa là tung hoành; dọc ngang. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

纵横【縱橫】

[zòng héng] [纵 横]

tung hoành; dọc ngang; chằng chịt

竖和横,交错。

这位将军一生纵横沙场,立下了无数战功。

zhè wèi jiāng jūn yì shēng zòng héng shā chǎng, lì xià le wú shù zhàn gōng.

Vị tướng quân này cả đời tung hoành sa trường, lập vô số chiến công.

phóng khoáng, tự tại

形容奔放自如,毫无阻碍。

他的书法气势雄浑,才气纵横。

tā de shū fǎ qì shì xióng hún, cái qì zòng héng.

Thư pháp của ông ấy khí thế hùng tráng, tài hoa phóng khoáng.

江南水乡到处是纵横交错的小港。

jiāng nán shuǐ xiāng dào chù shì zòng héng jiāo cuò de xiǎo gǎng.

Vùng sông nước Giang Nam khắp nơi là các lạch nước nhỏ đan xen dọc ngang.

田野里分布着纵横交错的灌溉渠道。

tián yě lǐ fēn bù zhe zòng héng jiāo cuò de guàn gài qú dào.

Trên cánh đồng có các kênh rạch tưới tiêu đan chéo nhau.

这张地图上画满了纵横交错的线条。

zhè zhāng dì tú shàng huà mǎn le zòng héng jiāo cuò de xiàn tiáo.

Tấm bản đồ này vẽ đầy những đường nét đan chéo nhau.

Hỏi đáp về từ 纵横

纵横 nghĩa là gì?

纵横 (zòng héng) nghĩa là tung hoành; dọc ngang. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 纵横 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 纵, 横 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 纵横?

Thường gặp: 纵横交错 (zòng héng jiāo cuò) – đan chéo (thành ngữ); 纵横家 (zòng héng jiā) – Trường phái Ngoại giao thời Chiến Quốc (475-221 TCN) mà những người…; 涕泗纵横 (tì sì zòng héng) – nước mắt và nước mũi chảy nhiều; 纵横字谜 (zòng héng zì mí) – trò chơi ô chữ; 纵横驰骋 (zòng héng chí chěng) – đi ngang dọc.