XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

纵容 đọc là zòng róng, nghĩa là nuông chiều; bao che. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

纵容【縱容】

[zòng róng] [纵 容]

nuông chiều; bao che

放任不管,任凭坏人坏事发展。

作为家长,绝不能无原则地纵容孩子的任性行为。

zuò wéi jiā zhǎng, jué bù néng wú yuán zé dì zòng róng hái zi de rèn xìng xíng wéi.

Là phụ huynh, tuyệt đối không được nuông chiều hành vi bướng bỉnh của con trẻ một cách vô nguyên tắc.

Hỏi đáp về từ 纵容

纵容 nghĩa là gì?

纵容 (zòng róng) nghĩa là nuông chiều; bao che. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 纵容 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 纵, 容 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.