XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

投降 đọc là tóu xiáng, nghĩa là đầu hàng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

投降

[tóu xiáng] [投 降]

đầu hàng

停止抵抗,向对方屈服

敌军在连败后被迫投降,战争结束。

dí jūn zài lián bài hòu bèi pò tóu xiáng, zhàn zhēng jié shù.

Quân địch sau nhiều trận thua buộc phải đầu hàng, chiến tranh kết thúc.

他们放下手中的兵刃选择投降。

tā men fàng xià shǒu zhōng de bīng rèn xuǎn zé tóu xiáng.

Họ buông vũ khí trong tay chọn đầu hàng.

Hỏi đáp về từ 投降

投降 nghĩa là gì?

投降 (tóu xiáng) nghĩa là đầu hàng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 投降 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 投, 降 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 投降?

Thường gặp: 无条件投降 (wú tiáo jiàn tóu xiáng) – đầu hàng vô điều kiện.