参孙
[cān sūn] [参 孙]
Samson (tên riêng); anh hùng trong Kinh Thánh khoảng năm 1100 TCN
参孙 đọc là cān sūn, nghĩa là Samson (tên riêng); anh hùng trong Kinh Thánh khoảng năm 1100 TCN. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cān sūn] [参 孙]
Samson (tên riêng); anh hùng trong Kinh Thánh khoảng năm 1100 TCN
参孙 (cān sūn) nghĩa là Samson (tên riêng); anh hùng trong Kinh Thánh khoảng năm 1100 TCN.
Viết lần lượt từng chữ 参, 孙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.