XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

儿孙 đọc là ér sūn, nghĩa là con cháu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

儿孙

[ér sūn] [儿 孙]

con cháu

老两口晚年尽享儿孙绕膝的天伦之乐。

lǎo liǎng kǒu wǎn nián jìn xiǎng ér sūn rào xī de tiān lún zhī lè.

Hai vợ chồng già về già tận hưởng niềm vui gia đình khi con cháu quây quần.

老人家身体健康,儿孙满堂,非常有福气。

lǎo rén jiā shēn tǐ jiàn kāng, ér sūn mǎn táng, fēi cháng yǒu fú qì.

Cụ già khỏe mạnh, con cháu đầy nhà, thật là có phước.

Hỏi đáp về từ 儿孙

儿孙 nghĩa là gì?

儿孙 (ér sūn) nghĩa là con cháu.

Cách viết 儿孙 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 儿, 孙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.