XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 匣 đọc là xiá, nghĩa là hộp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

匣

[xiá]

hộp

我们可以发一份正式的法律函件,要求他们提供黑匣子数据。

wǒ men kě yǐ fā yí fèn zhèng shì de fǎ lǜ hán jiàn, yāo qiú tā men tí gōng hēi xiá zǐ shù jù.

Chúng ta có thể gửi một văn bản pháp lý chính thức, yêu cầu họ cung cấp dữ liệu hộp đen.

Trong bài: Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被

Hỏi đáp về chữ 匣

匣 nghĩa là gì?

匣 (xiá) nghĩa là hộp.

Cách viết chữ 匣 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 匣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 匣 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 匣子 (xiá zi) – hộp nhỏ; 匣枪 (xiá qiāng) – súng ngắn Mauser (loại C96); 墨匣 (mò xiá) – hộp mực; 弹匣 (dàn xiá) – băng đạn (cho đạn dược); 收件匣 (shōu jiàn xiá) – hộp thư đến (email); 话匣子 (huà xiá zi) – máy hát hoặc radio (thuật ngữ cũ).