XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

匣子 đọc là xiá zi, nghĩa là hộp nhỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

匣子

[xiá zi] [匣 子]

hộp nhỏ

我们可以发一份正式的法律函件,要求他们提供黑匣子数据。

wǒ men kě yǐ fā yí fèn zhèng shì de fǎ lǜ hán jiàn, yāo qiú tā men tí gōng hēi xiá zǐ shù jù.

Chúng ta có thể gửi một văn bản pháp lý chính thức, yêu cầu họ cung cấp dữ liệu hộp đen.

Trong bài: Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被

Hỏi đáp về từ 匣子

匣子 nghĩa là gì?

匣子 (xiá zi) nghĩa là hộp nhỏ.

Cách viết 匣子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 匣, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 匣子?

Thường gặp: 话匣子 (huà xiá zi) – máy hát hoặc radio (thuật ngữ cũ); 黑匣子 (hēi xiá zi) – hộp đen (máy bay); 打开话匣子 (dǎ kāi huà xiá zi) – bắt đầu nói chuyện.