XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

话匣子 đọc là huà xiá zi, nghĩa là máy hát hoặc radio (thuật ngữ cũ); người nhiều chuyện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 话匣子

话匣子 nghĩa là gì?

话匣子 (huà xiá zi) nghĩa là máy hát hoặc radio (thuật ngữ cũ); người nhiều chuyện.

Cách viết 话匣子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 话, 匣, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 话匣子?

Thường gặp: 打开话匣子 (dǎ kāi huà xiá zi) – bắt đầu nói chuyện.