话匣子
[huà xiá zi] [话 匣 子]
máy hát hoặc radio (thuật ngữ cũ); người nhiều chuyện; người hay nói
话匣子 đọc là huà xiá zi, nghĩa là máy hát hoặc radio (thuật ngữ cũ); người nhiều chuyện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huà xiá zi] [话 匣 子]
máy hát hoặc radio (thuật ngữ cũ); người nhiều chuyện; người hay nói
话匣子 (huà xiá zi) nghĩa là máy hát hoặc radio (thuật ngữ cũ); người nhiều chuyện.
Viết lần lượt từng chữ 话, 匣, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 打开话匣子 (dǎ kāi huà xiá zi) – bắt đầu nói chuyện.