XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

联盟 đọc là lián méng, nghĩa là liên minh; hiệp hội. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

联盟【聯盟】

[lián méng] [联 盟]

liên minh; hiệp hội; liên đoàn

为了共同利益而结成的联合组织。

两家公司决定成立商业联盟。

liǎng jiā gōng sī jué dìng chéng lì shāng yè lián méng.

Hai công ty quyết định thành lập liên minh thương mại.

欧洲联盟是一个政治和经济共同体。

ōu zhōu lián méng shì yí gè zhèng zhì hé jīng jì gòng tóng tǐ.

Liên minh Châu Âu là một cộng đồng chính trị và kinh tế.

Hỏi đáp về từ 联盟

联盟 nghĩa là gì?

联盟 (lián méng) nghĩa là liên minh; hiệp hội. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 联盟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 联, 盟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 联盟?

Thường gặp: 南联盟 (nán lián méng) – Cộng hòa Liên bang Nam Tư (1992-2003) (viết tắt của 南斯拉夫聯盟共和國 (nán s…; 联盟号 (lián méng hào) – Soyuz (liên minh), loạt tàu vũ trụ của Nga; 九校联盟 (jiǔ xiào lián méng) – Liên minh C9, liên minh chín trường đại học danh tiếng ở Trung Quốc,…; 国际联盟 (guó jì lián méng) – Hội Quốc Liên (1920-1946), đặt tại Geneva, tiền thân của Liên Hợp Quốc; 欧洲联盟 (ōu zhōu lián méng) – Liên minh Châu Âu (EU); 英雄联盟 (yīng xióng lián méng) – Liên Minh Huyền Thoại (trò chơi điện tử).