XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

盟友 đọc là méng yǒu, nghĩa là đồng minh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

盟友

[méng yǒu] [盟 HỮU]

đồng minh

盟国、盟军或结盟的朋友

在激烈的商业竞争中,寻找可靠的战略盟友是公司生存的关键。

zài jī liè de shāng yè jìng zhēng zhōng, xún zhǎo kě kào de zhàn lüè méng yǒu shì gōng sī shēng cún de guān jiàn.

Trong cuộc cạnh tranh thương mại khốc liệt, tìm kiếm đồng minh chiến lược đáng tin cậy là then chốt cho sự sống còn của công ty.

Hỏi đáp về từ 盟友

盟友 nghĩa là gì?

盟友 (méng yǒu) nghĩa là đồng minh. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 盟友 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 盟, 友 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.