有联系
[yǒu lián xì] [HỮU 联 系]
có kết nối; có liên quan
他的想法和现实情况没有联系。
tā de xiǎng fǎ hé xiàn shí qíng kuàng méi yǒu lián xì.Ý tưởng của anh ấy không có liên hệ với tình hình thực tế.
有联系 đọc là yǒu lián xì, nghĩa là có kết nối; có liên quan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǒu lián xì] [HỮU 联 系]
có kết nối; có liên quan
他的想法和现实情况没有联系。
tā de xiǎng fǎ hé xiàn shí qíng kuàng méi yǒu lián xì.Ý tưởng của anh ấy không có liên hệ với tình hình thực tế.
有联系 (yǒu lián xì) nghĩa là có kết nối; có liên quan.
Viết lần lượt từng chữ 有, 联, 系 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.