XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

什么的 đọc là shén me de, nghĩa là vân vân; và tương tự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

什么的

[shén me de] [什 么 的]

vân vân; và tương tự; và những thứ tương tự khác

嗯?这个算法主要是用来做什么的?

èn? zhè ge suàn fǎ zhǔ yào shi yòng lái zuò shén me de?

Ừm? Thuật toán này chủ yếu được dùng để làm gì?

Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定

早晨的市场非常热闹,卖什么的都有。

zǎo chén de shì chǎng fēi cháng rè nào, mài shén me de dōu yǒu.

Chợ vào buổi sáng rất nhộn nhịp, cái gì cũng có bán.

Hỏi đáp về từ 什么的

什么的 nghĩa là gì?

什么的 (shén me de) nghĩa là vân vân; và tương tự.

Cách viết 什么的 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 什, 么, 的 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.