以此类推 đọc là yǐ cǐ lèi tuī, nghĩa là vân vân; tương tự như vậy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 以此类推
以此类推 nghĩa là gì?
以此类推 (yǐ cǐ lèi tuī) nghĩa là vân vân; tương tự như vậy.
Cách viết 以此类推 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 以, 此, 类, 推 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.