XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

什么人 đọc là shén me rén, nghĩa là ai?; người (loại) nào?. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

什么人

[shén me rén] [什 么 NHÂN]

ai?; người (loại) nào?

好的,下午教室里没什么人。

hǎo de, xià wǔ jiào shì lǐ méi shén me rén.

Được, buổi chiều trong phòng học không có mấy người.

Trong bài: Rủ học nhóm

今天店里没什么人。

jīn tiān diàn lǐ méi shén me rén.

Hôm nay trong cửa hàng chẳng có mấy người.

Hỏi đáp về từ 什么人

什么人 nghĩa là gì?

什么人 (shén me rén) nghĩa là ai?; người (loại) nào?.

Cách viết 什么人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 什, 么, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.