XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

网吧 đọc là wǎng bā, nghĩa là quán Internet. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

网吧【網吧】

[wǎng bā] [网 吧]

quán Internet

提供上网服务的营业场所

他放学后常去网吧打游戏,成绩越来越差。

tā fàng xué hòu cháng qù wǎng ba dǎ yóu xì, chéng jì yuè lái yuè chà.

Sau giờ học anh ta thường đến quán Internet chơi game, thành tích ngày càng sa sút.

未成年人不准进入这家网吧。

wèi chéng nián rén bù zhǔn jìn rù zhè jiā wǎng ba.

Người vị thành niên không được vào quán nét này.

Hỏi đáp về từ 网吧

网吧 nghĩa là gì?

网吧 (wǎng bā) nghĩa là quán Internet. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 网吧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 网, 吧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.