XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

网页 đọc là wǎng yè, nghĩa là trang web. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

网页【網頁】

[wǎng yè] [网 页]

trang web

万维网上的一个页面文件。

请刷新一下网页,刚才更新的内容就会显示出来。

qǐng shuā xīn yí xià wǎng yè, gāng cái gēng xīn de nèi róng jiù huì xiǎn shì chū lái.

Vui lòng tải lại trang web, nội dung vừa cập nhật sẽ hiển thị.

哎呀,网页怎么打不开了?

āi yā, wǎng yè zěn me dǎ bù kāi le?

Ây da, trang web sao không mở được rồi?

Trong bài: Đặt vé đêm nhạc ngoài trời trực tuyến · 差点儿

网络不好,我无法访问该网页。

wǎng luò bù hǎo, wǒ wú fǎ fǎng wèn gāi wǎng yè.

Mạng kém, tôi không thể truy cập trang web đó.

我再试一次,你别关网页。

wǒ zài shì yí cì, nǐ bié guān wǎng yè.

Mình thử lại một lần, bạn đừng đóng trang web.

Trong bài: Đặt vé đêm nhạc ngoài trời trực tuyến · 差点儿

Hỏi đáp về từ 网页

网页 nghĩa là gì?

网页 (wǎng yè) nghĩa là trang web. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 网页 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 网, 页 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 网页?

Thường gặp: 动态网页 (dòng tài wǎng yè) – trang web động; 网页地址 (wǎng yè dì zhǐ) – địa chỉ web; 网页设计 (wǎng yè shè jì) – thiết kế trang web.